OVERWEIGHT, OBESITY AND ASSOCIATED FACTORS AMONG SECONDARY SCHOOL STUDENTS IN HA LANG DISTRICT, CAO BANG PROVINCE
Main Article Content
Abstract
Aims: To identify the prevalence of overweight and obesity and associated factors among students at two lower secondary schools in Ha Lang District, Cao Bang Province, in 2025.
Methods: A cross-sectional study was conducted among 556 students. Nutritional status was assessed based on BMI-for-age and sex according to the World Health Organization (WHO) 2007 growth reference. Associated factors were analyzed using the Chi-square test and multivariable logistic regression.
Results: The prevalence of overweight and obesity was 6.1% and 2.4%, respectively. The prevalence of overweight and obesity was higher among female students than among male students (10.9% vs. 6.0%; p<0.05). In the multivariable logistic regression analysis, poor parental practices regarding overweight and obesity prevention were independently associated with overweight and obesity among students (OR=1.93; 95%CI: 1.01-3.70; p=0.047).
Conclusion: Parental practices regarding overweight and obesity prevention play an important role in students' nutritional status. Nutrition education and communication should be strengthened, and parental nutritional care practices should be improved to prevent overweight and obesity among students.
Keywords
Keywords: Overweight, obesity, secondary school students, associated factors, Cao Bang.
Article Details
References
2. Lobstein T, Baur L, Uauy R. Obesity in children and young people: a crisis in public health. Obes Rev. 2004;5(Suppl 1):4-104.
3. Kosti RI, Panagiotakos DB. The epidemic of obesity in children and adolescents in the world. Cent Eur J Public Health. 2006;14(4):151-159.
4. Viện Dinh dưỡng. Gánh nặng kép về suy dinh dưỡng và béo phì theo kết quả Tổng điều tra Dinh dưỡng năm 2009. Hà Nội: Viện Dinh dưỡng; 2010.
5. Hoàng Thị Đức Ngàn, Hoàng Thị Thảo Nghiên. Đặc điểm hoạt động thể lực của học sinh tại một số trường trung học cơ sở khu vực nội thành thành phố Hải Phòng. Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm. 2018;14(1):9-15.
6. Salam RA, Hooda M, Das JK, Arshad A, Lassi ZS, Middleton P, et al. Interventions to improve adolescent nutrition: a systematic review and meta-analysis. J Adolesc Health. 2016;59(4 Suppl):S29-S39.
7. Zapata LB, Bryant CA, McDermott RJ, Hefelfinger JA. Dietary and physical activity behaviors of middle school youth: the Youth Physical Activity and Nutrition Survey. J Sch Health. 2008;78(1):9-18.
8. Trần Trung Anh, Trương Thị Thùy Dương, Lê Ánh Bình, Lê Thị Thanh Hoa. Thực trạng thừa cân, béo phì của học sinh trường trung học cơ sở Chu Văn An, thành phố Thái Nguyên và một số yếu tố liên quan. Tạp chí Y học Việt Nam. 2023;528(2):214-219.
9. Bộ môn Dinh dưỡng và An toàn vệ sinh thực phẩm, Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên. Giáo trình Dinh dưỡng - An toàn thực phẩm. Hà Nội: Nhà xuất bản Y học; 2020:47-49.
10. World Health Organization. Growth reference data for 5-19 years. Geneva: World Health Organization; 2007. Available from: https://www.who.int/tools/growth-reference-data-for-5to19-years
11. Đinh Quỳnh Ngọc, Trương Thị Thùy Dung, Trần Quốc Cường. Tình trạng dinh dưỡng và mối liên quan với tần suất sử dụng sữa và các chế phẩm từ sữa. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh. 2019;23(2):177-183.
12. Tòng Thị Thanh, Nguyễn Thị Thanh, Lò Thị Kiểu. Tình trạng dinh dưỡng của học sinh trường trung học cơ sở Chiềng An, thành phố Sơn La năm 2020. Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm. 2021;17(6):45-53.
13. Vương Thuận An, Mai Thùy Linh, Nguyễn Thị Bích Hồng và cs. Tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan của trẻ lứa tuổi 6-11 tại trường trung học cơ sở Kim Đồng, thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh năm 2009. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh. 2010;14(2):306-311.
14. Nguyễn Công Danh, Phạm Văn Phú. Tình trạng dinh dưỡng ở học sinh trung học cơ sở tại huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2019. Tạp chí Y học Cộng đồng. 2020;58(5):142-148.
15. Bùi Thị Nhung, Lê Thị Hợp và cs. Hiệu quả của tăng cường vi chất vào thực phẩm đến tình trạng dinh dưỡng của học sinh trung học cơ sở huyện Nghĩa Đàn. Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm. 2018;14(6):108-113.
16. Ryoo E. Adolescent nutrition: what do pediatricians do? Korean J Pediatr. 2011;54(7):287-291.
17. Nguyễn Minh Tú, Phạm Thị Kim Nhung, Trần Thị Hoa, Nguyễn Thanh Nga, Trần Bình Thắng. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan tại hai trường trung học cơ sở thành phố Huế năm 2017. Tạp chí Y Dược học - Trường Đại học Y Dược Huế. 2018;8(5):42-51.
18. Nguyễn Hồng Ngọc, Nguyễn Đức Nghĩa, Trương Ngọc Dương, Nguyễn Xuân Hợp, Nguyễn Việt Anh và cs. Dinh dưỡng của trẻ vị thành niên và một số yếu tố liên quan. Tạp chí Y học Cộng đồng. 2025;66(16):276-281.