XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ ĐƯỜNG HUYẾT CỦA MỘT SỐ SẢN PHẨM DINH DƯỠNG

Hồ Mỹ Duyên1, , Nguyễn Thị Ngọc Hương1, Lê Thị Hồng Nhung1, Đoàn Hoàng Anh1
1 Viện Nghiên cứu Dinh dưỡng Thành phố Hồ Chí Minh

Nội dung chính của bài viết

Tóm tắt

Mục tiêu: Xác định chỉ số đường huyết của 7 sản phẩm dinh dưỡng: Gippsnature Diabetes, Värna Hepacare, Värna Recovery, Värna RenalCare 1, Värna RenalCare 2, Värna Life sữa hạt công thức và Värna Life sữa hạt công thức pha sẵn. 

Phương pháp: Nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng lặp lại trên cùng một nhóm đối tượng, được thực hiện trên 14 người tình nguyện khỏe mạnh (phân tích số liệu trên 10 người cho mỗi sản phẩm). Các đối tượng có độ tuổi từ 18 đến 35, không mắc bệnh đái tháo đường hay bệnh mạn tính, không có thai hoặc đang cho con bú. Mỗi đối tượng được cho sử dụng thực phẩm đối chứng (glucose) và thực phẩm thử nghiệm chứa 25g carbohydrate khả dụng. Đường huyết mao mạch được đo bằng máy đo cá nhân tại các thời điểm: 0, 15, 30, 60, 90 và 120 phút sau ăn. Chỉ số đường huyết được tính dựa trên tỷ lệ diện tích tăng lên dưới đường cong (IAUC) của thực phẩm thử nghiệm so với glucose. 

Kết quả: Chỉ số đường huyết của sản phẩm Gippsnature Diabetes là 26,3 ± 2,9; Värna Hepacare là 43,2 ± 5,0; Värna Recovery là 46,9 ± 4,0; Värna RenalCare 2 là 48,6 ± 4,2; Värna Life sữa hạt công thức là 36,1 ± 3,0; Värna Life sữa hạt công thức pha sẵn là 35,6 ± 5,0; tất cả đều thuộc mức thấp. Riêng sản phẩm Värna RenalCare 1 có chỉ số đường huyết là 60,5 ± 4,8; thuộc mức trung bình. 

Kết luận: Có 6 sản phẩm có chỉ số đường huyết thấp (GI<55) và 1 sản phẩm có chỉ số đường huyết trung bình (56-69), cho thấy phù hợp sử dụng trong chế độ ăn kiểm soát đường huyết, góp phần đa dạng các lựa chọn dinh dưỡng cho người mắc bệnh mạn tính và phục hồi sức khỏe. 

Chi tiết bài viết

Tài liệu tham khảo

1. Bộ Y Tế. Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đái tháo đường týp 2 (Ban hành kèm theo Quyết định số 5481/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế). Hà Nội: Bộ Y tế; 2020.
2. Tạ Thị Lan, Trần Bích Vân, Nguyễn Đình Duyên Hải. Xác định chỉ số đường huyết sản phẩm Diabet Care Platinum. TP.HCM: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật TP.HCM; 2018. Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học.
3. Livesey G, Taylor R, Livesey HF, Buyken AE, Jenkins DJA, et al. Dietary Glycemic Index and Load and the Risk of Type 2 Diabetes: A Systematic Review and Updated Meta-Analyses of Prospective Cohort Studies. Nu-trients. 2019 Jun 5;11(6):1280. doi: 10.3390/nu11061280.
4. Zafar MI, Mills KE, Zheng J, Peng MM, Ye X, Chen LL. Low glycaemic index diets as an intervention for obesity: a systematic re-view and meta-analysis. Obes Rev. 2019 Feb;20(2):290-315. doi: 10.1111/obr.12791.
5. Ni C, Jia Q, Ding G, Wu X, Yang M. Low-Glycemic Index Diets as an Intervention in Metabolic Diseases: A Systematic Review and Meta-Analysis. Nutrients. 2022 Jan 12;14(2):307. doi: 10.3390/nu14020307.
6. Nguyễn Đình Duyên Hải, và cs. Khảo sát chỉ số đường huyết sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng y học Dr. Luxia Diabet. TP.HCM: Trung tâm Dinh dưỡng TP.HCM; 2022. Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học.
7. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. TCVN 10036:2013 (ISO 26642:2010) Thực phẩm - Xác định chỉ số glycaemic (GI) và khuyến nghị cách phân loại thực phẩm. Hà Nội: Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông; 2013.
8. Bộ Y tế. Công văn số 5771/BYT-K2ĐT về chương trình, tài liệu kiểm soát nhiễm khuẩn cho cán bộ y tế tuyến cơ sở. Hà Nội: Bộ Y tế; 2012.
9. World Health Organization. WHO guidelines on drawing blood: best practices in phlebot-omy. Geneva: World Health Organization; 2010.
10.Katz LB, Grady M, Setford J, Levy BL. OneTouch Blood Glucose Monitoring Sys-tems – Impact of New Technologies on the Efficacy of Self-monitoring Blood Glucose. US Endocrinology. 2018;14(Suppl 1):2-8.
11.Lê Thị Hồng Nhung, Hồ Mỹ Duyên, Trần Thị Minh Nguyệt. Xác định chỉ số đường huyết của sản phẩm dinh dưỡng pha sẵn Värna Di-abetes. Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm. 2025;21(4):101-110. doi:10.56283/1859-0381/939.
12.Trần Quốc Cường, Nguyễn Hoàng Lan Phương, Trần Thị Phương Lan, Công Huyền Tôn Nữ Bảo Liên. Xác định chỉ số đường huyết của thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt Calosure America+. Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm. 2025;21(6):90-96. doi:10.56283/1859-0381/982.